VIETNAMESE
chuột máy tính
ENGLISH
computer mouse
NOUN
/kəmˈpjutər maʊs/
plural mice
Chuột máy tính là một thiết bị ngoại vi của máy tính dùng để điều khiển và làm việc với máy tính. Để sử dụng chuột máy tính nhất thiết phải sử dụng màn hình máy tính để quan sát toạ độ và thao tác di chuyển của chuột trên màn hình.
Ví dụ
1.
Chuột máy tính là một thiết bị trỏ cầm tay phát hiện chuyển động hai chiều so với một bề mặt.
Computer mouse is a hand-held pointing device that detects two-dimensional motion relative to a surface.
2.
Tấm lót dùng cho chuột máy tính được làm bằng cao su tái tạo và một số chất phụ gia.
The pad used for computer mouse is made of reproducing rubber and some additives.
Ghi chú
Trong thời đại kỹ thuật số thì các thuật ngữ về máy tính siêu quan trọng luôn đó!
- dây cáp: cable
- máy tính bàn: desktop computer
- bàn phím: keyboard
- máy tính xách tay: laptop
- màn hình: monitor
- bộ phát mạng không dây: wireless computer
- phần cứng: hardware
- phần mềm: software