VIETNAMESE
cây đinh
ENGLISH
nail
NOUN
/neɪl/
Đinh là loại dụng cụ tiêu biểu được đóng vô vật dụng bằng Búa hay một loại súng gọi là súng bắn đinh sử dụng khí lực hóa, hoặc là một ít thuốc nổ hoặc động cơ. Một cây đinh có thể giữ các vật chất với nhau bằng lực Ma sát trong các trục định hướng và sức cắt một bên.
Ví dụ
1.
Tôi đã giẫm phải một chiếc đinh nhô ra khỏi ván sàn.
I stepped on a nail sticking out of the floorboards.
2.
Hãy đặt cái đục, giũa, và các cây đinh vào hộp dụng cụ.
Place your chisel, file, nails in the toolbox.
Ghi chú
Một số thuật ngữ về các dụng cụ sửa chữa:
- cái đục: chisel
- máy khoan: drill
- giũa: file
- thang: ladder
- kềm: pliers
- cưa: saw
- tua vít: screwdriver
- cờ lê: wrench
- thước dây: tape measure