VIETNAMESE
cát sạn
ENGLISH
sand and grit
NOUN
/sænd ænd grɪt/
Cát sạn là là vật liệu dạng hạt nguồn gốc tự nhiên bao gồm các hạt đá và khoáng vật nhỏ và mịn.
Ví dụ
1.
Neum có những ngọn đồi dốc, bãi biển với cát và sạn, và một số khách sạn du lịch lớn.
Neum has steep hills, beaches with sand and grit, and several large tourist hotels.
2.
Bãi biển mà chúng tôi đã đến vào tuần trước có rất nhiều cát và sạn.
That beach we went to last week has a lot of sand and grit.
Ghi chú
Một số các loại cát phổ biến nè!
- cát xây dựng: construction sand
- cát mịn: silver sand
- cát đen: black sand
- cát lún: quicksand