VIETNAMESE

canxi cacbua

hợp chất hóa học

word

ENGLISH

Calcium carbide

  
NOUN

/ˈkælsiəm ˈkɑːrbaɪd/

chemical compound

“Canxi cacbua” là hợp chất hóa học được sử dụng để sản xuất axetylen, ký hiệu là CaC₂.

Ví dụ

1.

Canxi cacbua phản ứng với nước để tạo ra khí axetilen.

Calcium carbide reacts with water to produce acetylene gas.

2.

Việc sản xuất canxi cacbua rất quan trọng trong các quy trình hàn.

The production of calcium carbide is important for welding processes.

Ghi chú

Calcium Carbide là một từ vựng thuộc hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Produce acetylene gas – Sản xuất axetylen Ví dụ: Calcium carbide reacts with water to produce acetylene gas. (Canxi cacbua phản ứng với nước để tạo ra khí axetylen.) check Chemical Formula – Công thức hóa học Ví dụ: The chemical formula of calcium carbide is CaC₂. (Công thức hóa học của canxi cacbua là CaC₂.) check Welding and steelmaking Hàn và sản xuất thép Ví dụ: Calcium carbide is widely used in welding and steelmaking. (Canxi cacbua được sử dụng rộng rãi trong hàn và sản xuất thép.)