VIETNAMESE
cạnh hình vuông
cạnh bên
ENGLISH
Side
/saɪd/
edge
“Cạnh hình vuông” là đoạn thẳng tạo nên các cạnh của hình vuông.
Ví dụ
1.
Mỗi cạnh hình vuông có độ dài bằng nhau.
Each side of a square is of equal length.
2.
Giáo viên yêu cầu học sinh đo cạnh hình vuông một cách chính xác.
The teacher asked students to measure the sides of a square accurately.
Ghi chú
Side là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Equal in length – Các cạnh bằng nhau
Ví dụ: All sides of a square are equal in length.
(Tất cả các cạnh của hình vuông có độ dài bằng nhau.)
Perimeter – Chu vi
Ví dụ: The perimeter of a square is calculated as 4 × side length.
(Chu vi của hình vuông được tính bằng 4 × độ dài cạnh.)
Area – Diện tích
Ví dụ: The area of a square is given by side².
(Diện tích của hình vuông được tính bằng side².)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết