VIETNAMESE

camera hành trình

máy quay hành trình

word

ENGLISH

dash cam

  
NOUN

/dæʃ kæm/

dashboard camera

Camera hành trình là thiết bị gắn trên xe để ghi lại hành trình di chuyển.

Ví dụ

1.

Camera hành trình ghi lại toàn bộ chuyến đi.

The dash cam recorded the entire trip.

2.

Anh ấy xem lại video từ camera hành trình để làm bằng chứng.

He reviewed the dash cam footage for evidence.

Ghi chú

Từ camera hành trình là một từ vựng thuộc lĩnh vực công nghệ ô tô và an ninh giao thông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Vehicle camera - Camera gắn trên xe Ví dụ: A vehicle camera was installed for extra safety. (Một camera gắn trên xe được lắp đặt để tăng độ an toàn.) check GPS tracker - Thiết bị định vị GPS Ví dụ: The dash cam includes a GPS tracker to record locations. (Camera hành trình có tích hợp thiết bị định vị GPS để ghi lại vị trí.) check Wide-angle lens - Ống kính góc rộng Ví dụ: Dash cams with wide-angle lenses capture more of the road. (Camera hành trình với ống kính góc rộng ghi lại được nhiều cảnh hơn trên đường.) check Rear-view camera - Camera sau Ví dụ: Many dash cams now feature a rear-view camera. (Nhiều camera hành trình hiện nay có thêm camera sau.)