VIETNAMESE

Cái nơ con bướm

Nơ bướm, Nơ kiểu cách

word

ENGLISH

Butterfly bow

  
NOUN

/ˈbʌtərflaɪ boʊ/

Bowtie, Ribbon bow

Cái nơ con bướm là nơ có hình dáng giống cánh bướm, thường được dùng trong trang phục nữ hoặc trang trí.

Ví dụ

1.

Cô ấy mang cái nơ con bướm trên chiếc váy của mình.

She wore a butterfly bow on her dress.

2.

Cô ấy mang cái nơ con bướm trên chiếc váy của mình.

She wore a butterfly bow on her dress.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Butterfly bow khi nói hoặc viết nhé! check Tie a butterfly bow – Buộc nơ cánh bướm Ví dụ: She tied a butterfly bow on the gift. (Cô ấy buộc một chiếc nơ cánh bướm lên món quà.) check Butterfly bow clip – Kẹp nơ cánh bướm Ví dụ: The butterfly bow clip was perfect for her hairstyle. (Chiếc kẹp nơ cánh bướm rất phù hợp với kiểu tóc của cô ấy.) check Butterfly bow accessory – Phụ kiện nơ cánh bướm Ví dụ: Her dress was adorned with butterfly bow accessories. (Chiếc váy của cô ấy được trang trí bằng các phụ kiện nơ cánh bướm.)