VIETNAMESE

các tiểu vương quốc ả rập thống nhất

Ả Rập Thống nhất, các tiểu vương quốc Ả Rập

ENGLISH

United Arab Emirates

  
NOUN

/juːˌnaɪ.t̬id ˌer.əb ˈem.ə.rəts/

Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất là 1 quốc gia nằm ở Tây Á, cụ thể là ở phía đông của bán đảo Ả Rập.

Ví dụ

1.

Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất có chung biên giới với Ô-man và Ả Rập Xê Út.

The United Arab Emirates shares borders with Oman and Saudi Arabia.

2.

Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất thường sử dụng sự giàu có của mình để che đậy các vấn đề nhân quyền nghiêm trọng của chính phủ.

The United Arab Emirates often uses its affluence to mask the government's serious human rights problems.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt sự khác nhau giữa country, state, và emirate nhé! - Đất nước (Country) là miền đất đai, trong quan hệ (in relation) với dân tộc làm chủ và sống trên đó. Example: The country gained its independence ten years ago. (Đất nước đã giành được độc lập từ 10 năm trước.) - Nhà nước (State) là 1 quốc gia hoặc vùng lãnh thổ (territory) được coi là 1 cộng đồng chính trị có tổ chức (organized political community) dưới một chính phủ. Example: In December 1991, the Union of Soviet Socialist Republics was broken up into fifteen independent states. (Vào tháng 12 năm 1991, Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được chia thành 15 nhà nước độc lập.) - Tiểu vương quốc (Emirate) là một đất nước hay nhà nước được cai trị bởi một 1 tiểu vương (emir). Example: Kabir created new districts in the emirate during his reign. (Kabir đã tạo ra các quận mới trong tiểu vương quốc dưới thời trị vì của mình.)