VIETNAMESE

bìu

Túi bìu, Bao chứa tinh hoàn

word

ENGLISH

Scrotum

  
NOUN

/ˈskroʊtəm/

Scrotum, Scrotal sac

"Bìu" là túi da chứa tinh hoàn trong hệ sinh dục nam.

Ví dụ

1.

Bìu điều chỉnh nhiệt độ của tinh hoàn.

The scrotum regulates the temperature of the testes.

2.

Bảo vệ bìu khi hoạt động thể chất.

Protect the scrotum during physical activities.

Ghi chú

Từ Scrotum thuộc lĩnh vực giải phẫu học (hệ sinh sản nam). Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Testicular sac - Bao tinh hoàn Ví dụ: The scrotum acts as a protective testicular sac. (Bìu hoạt động như một bao bảo vệ tinh hoàn.) check Spermatic cord - Dây tinh Ví dụ: The spermatic cord passes through the scrotum. (Dây tinh đi qua bìu.)