VIETNAMESE

biển báo chỉ hướng đường

ENGLISH

direction sign

  
NOUN

/dəˈrɛkʃən saɪn/

advance direction sign

Biển báo chỉ hướng đường là biển báo đặt ở nơi đường giao nhau và chỉ có một địa danh và khu dân cư trên hướng đường cần phải chỉ dẫn.

Ví dụ

1.

Phía trước chúng ta có biển báo chỉ hướng đường.

There's a direction sign ahead of us.

2.

Tôi không thấy biển báo chỉ hướng đường nào, có lẽ tôi đã không để ý.

I didn't see any direction signs, maybe I didn't pay attention.

Ghi chú

Một số từ vựng về các biển chỉ dẫn: - priority road (đường ưu tiên) - end of the priority road (hết đường ưu tiên) - road for cars (đường dành cho oto) - dead end (đường cụt) - dead on street on the left/ right (đường cụt bên trái/ phải) - one way street (đường một chiều) - parking (nơi đỗ xe)