VIETNAMESE
bán
ENGLISH
sell
NOUN
/sɛl/
sell off
Bán là việc trao hàng hoá cho bên khác và nhận lại tiền.
Ví dụ
1.
Cửa hàng này được cấp phép để bán thuốc lào.
This shop is licensed to sell tobacco.
2.
Bán rượu cho trẻ nhỏ là phạm pháp.
It is illegal to sell alcohol to children.
Ghi chú
Có hai hình thức bán hàng phổ biến trên thị trường đó!
- Bán lẻ (retail) là bán hàng hoá số lượng nhỏ cho người dùng.
- Bán sỉ (wholesale) là bán hàng hoá số lượng lớn cho các doanh nghiệp hoặc đại lý nhỏ hơn.