VIETNAMESE

áo thu đông

ENGLISH

autumn outfit

  

NOUN

/ˈɔːtəm ˈaʊtfɪt/

Áo thu đông là thời trang được mặc trong thời tiết se lạnh cuối thu, đầu đông.

Ví dụ

1.

Chiếc áo thu đông mới của cô ấy rất lịch sự nhưng nó quá đắt.

Her new autumn outfit is smart but it's too expensive.

2.

Cô ấy phá lên cười khi nhìn thấy chiếc áo thu đông của tôi.

She just laughed when she saw my autumn outfit.

Ghi chú

Chúng ta cùng học từ vựng về các loại áo nha:
- sportswear: áo thể thao
- t-shirt: áo phông
- shirt: áo sơ mi, có cổ, hàng cúc phía trước
- anorak: áo khoác có mũ
- blazer: áo khoác dạng vest
- bathrobe: áo choàng tắm