VIETNAMESE

Antimon

Nguyên tố Sb, Chất kim loại bán dẫn

word

ENGLISH

Antimony

  
NOUN

/ˈæntɪˌmoʊni/

Semi-Metal, Chemical Element

“Antimon” (Antimony) là nguyên tố hóa học có ký hiệu Sb và số nguyên tử 51.

Ví dụ

1.

Antimon là một á kim được sử dụng trong hợp kim và chất chống cháy.

Antimony is a metalloid used in alloys and flame retardants.

2.

Các nhà khoa học đã phân tích tính chất của antimon để sử dụng trong điện tử.

Scientists analyzed the properties of antimony for use in electronics.

Ghi chú

Antimony là một từ vựng thuộc hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Metalloid Element – Nguyên tố á kim Ví dụ: Antimony is classified as a metalloid element due to its mixed properties. (Antimon được phân loại là một nguyên tố á kim do các tính chất hỗn hợp của nó.) check Chemical Symbol Sb – Ký hiệu hóa học Sb Ví dụ: The chemical symbol Sb for antimony comes from its Latin name stibium. (Ký hiệu hóa học của antimon, Sb, bắt nguồn từ tên Latin stibium.) check flame retardants – Chất chống cháy Ví dụ: Antimony is used in flame retardants and lead alloys. (Antimon được sử dụng trong chất chống cháy và hợp kim chì.) check Stibnite – Stibnite, đôi khi gọi là antimonite Ví dụ: Antimony is found naturally in minerals like stibnite. (Antimon xuất hiện tự nhiên trong các khoáng chất như stibnite.)