VIETNAMESE

xin nghỉ việc

xin thôi việc

ENGLISH

resign

  

NOUN

/rɪˈzaɪn/

Xin nghỉ việc là việc 1 người lao động yêu cầu được nghỉ việc tại doanh nghiệp, đơn vị đang làm việc.

Ví dụ

1.

Anh ấy nói với tôi anh ấy buộc phải xin nghỉ việc vì sức khỏe của anh ấy.

He told me that he had to resign because of his health.

2.

Nhân viên tự ý xin nghỉ việc trong 6 tháng đầu tiên phải hoàn trả các khoản phí di dời.

Employees who resign voluntarily in the first 6 months must repay any relocation fees.

Ghi chú

Cùng học 1 số cách dùng từ resign nha!
- be forced to/ be obliged to/ have to resign: buộc phải từ chức.
Ví dụ: He was forced to resign due to his health. (Ông buộc phải từ chức do sức khỏe của mình.)
- intend to/ offer to, threaten to resign: có ý định từ chức/ yêu cầu, đe dọa từ chức.
Ví dụ: The minister offered to resign after his affair became public. (Bộ trưởng đã đề nghị từ chức sau khi vụ việc của ông bị công khai.)
- decide to/ refuse to/ call on somebody to resign: quyết định/ từ chối/ kêu gọi từ chức.
Ví dụ: They called on her to resign as chief executive. (Họ kêu gọi cô từ chức giám đốc điều hành.)