VIETNAMESE

triệt sản

ENGLISH

sterilization

  

NOUN

/ˌstɛrələˈzeɪʃən/

Triệt sản là phương pháp làm một người không có khả năng sinh tinh trùng hoặc trứng, từ đó không có khả năng thụ thai. Phương pháp triệt sản ở nữ là thắt ống dẫn trứng và ở nam là thắt ống dẫn tinh.

Ví dụ

1.

Vợ tôi và tôi đã thảo luận về việc triệt sản, nhưng chúng tôi vẫn chưa đưa ra quyết định về việc này.

My wife and I have discussed sterilization, but we haven't made a decision about it yet.

2.

Triệt sản nữ đã được thực hiện rất nhiều trong những năm gần đây.

Female sterilization has been performed a lot in recent years.

Ghi chú

Chúng ta cùng học về các nghĩa khác nhau của sterilization trong tiếng Anh nha!
- khử trùng: Adequate sterilization of medical and surgical instruments is essential. (Việc khử trùng đầy đủ các dụng cụ y tế và phẫu thuật là hết sức cần thiết.)
- triệt sản: My wife and I have discussed sterilization, but we haven't made a decision about it yet. (Vợ tôi và tôi đã thảo luận về việc triệt sản, nhưng chúng tôi vẫn chưa đưa ra quyết định về việc này.)