VIETNAMESE

Tra

tìm kiếm

word

ENGLISH

Look up

  
VERB

/lʊk ʌp/

Search

Tra là hành động tìm kiếm thông tin hoặc tra xét một cách kỹ lưỡng.

Ví dụ

1.

Cô ấy tra từ trong từ điển.

She looked up the word in the dictionary.

2.

Vui lòng tra thông tin cho báo cáo.

Please look up the data for the report.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Look up khi nói hoặc viết nhé! checkLook up a word - Tra từ Ví dụ: She looked up the meaning of the word in the dictionary. (Cô ấy tra nghĩa của từ trong từ điển.) checkLook up information - Tra cứu thông tin Ví dụ: He looked up information about the event online. (Anh ấy tra cứu thông tin về sự kiện trên mạng.) checkLook up someone's contact - Tra cứu thông tin liên lạc Ví dụ: I looked up her contact in my phone. (Tôi tra cứu thông tin liên lạc của cô ấy trong điện thoại.) checkLook up directions - Tra đường đi Ví dụ: He looked up directions to the hotel. (Anh ấy tra đường đi đến khách sạn.) checkLook up data - Tra dữ liệu Ví dụ: The student looked up data for their research project. (Học sinh tra dữ liệu cho dự án nghiên cứu của họ.)