VIETNAMESE

ruộng

word

ENGLISH

Field

  
NOUN

/fiːld/

meadow

"Nà" là cánh đồng hoặc khu vực đất trồng trọt ở miền núi.

Ví dụ

1.

Người nông dân đã làm việc cả ngày trên nà.

The farmer worked in the field all day.

2.

Các cây trồng được trồng trên nà màu mỡ.

Crops are grown in the fertile field.

Ghi chú

Từ field là một từ có nhiều nghĩa. Dưới, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của field nhé! check Nghĩa 1 – Lĩnh vực chuyên môn hay ngành học, chỉ phạm vi kiến thức cụ thể. Ví dụ: Her groundbreaking research in the field of renewable energy has earned international acclaim. (Nghiên cứu đột phá của cô ấy trong lĩnh vực năng lượng tái tạo đã được quốc tế công nhận.) check Nghĩa 2 – Sân chơi thể thao ngoài trời, như sân bóng đá hoặc sân cỏ. Ví dụ: The local team practiced on the spacious field every weekend. (Đội bóng địa phương tập luyện trên sân cỏ rộng rãi vào mỗi cuối tuần.) check Nghĩa 3 – Ô dữ liệu trong một bảng tính hoặc mẫu đơn, nơi nhập thông tin. Ví dụ: Please complete each field on the online form before submitting your application. (Vui lòng điền đầy đủ thông tin vào từng ô trên mẫu trực tuyến trước khi nộp đơn.)