VIETNAMESE

Miễn giảm

Giảm trừ

word

ENGLISH

Exemption

  
NOUN

/ɪɡˈzɛmʃən/

Waiver

“Miễn giảm” là việc giảm hoặc xóa bỏ một phần nghĩa vụ, thường liên quan đến thuế hoặc phí.

Ví dụ

1.

Chính phủ đã cung cấp miễn giảm thuế.

The government provided tax exemptions.

2.

Miễn giảm hỗ trợ doanh nghiệp trong khủng hoảng.

Exemptions support businesses during crises.

Ghi chú

Exemption là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của Exemption nhé! check Nghĩa 1: Miễn trừ trách nhiệm hoặc nghĩa vụ Ví dụ: She applied for an exemption from mandatory military service. (Cô ấy đã xin miễn nghĩa vụ quân sự bắt buộc.) check Nghĩa 2: Sự loại trừ khỏi các quy định chung Ví dụ: Students with disabilities can qualify for special exemptions in exams. (Học sinh khuyết tật có thể đủ điều kiện được miễn giảm đặc biệt trong các kỳ thi.)