VIETNAMESE

khoa hiếm muộn

ENGLISH

infertility department

  

NOUN

/ˌɪnfərˈtɪlɪti dɪˈpɑrtmənt/

Khoa hiếm muộn là đơn vị chẩn đoán và điều trị hiếm muộn, tư vấn thực hiện các phương pháp hỗ trợ sinh sản.

Ví dụ

1.

Hai vợ chồng rất vất vả với chuyện sinh con nên quyết định đi khám ở khoa hiếm muộn.

The couple was struggling with having a baby so they decided to visit the infertility department.

2.

Ngày trước, mọi người cảm thấy xấu hổ nếu phải đến khoa hiếm muộn.

Back in the day, people felt embarrassed if they had to go to the infertility department.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu các thuật ngữ trong tiếng Anh chỉ phòng khoa khác nhau tại bệnh viện nha!
- Ear nose throat department (khoa tai mũi họng)
- Inpatient department (khoa bệnh nhân nội trú)
- Nephrology (thận học)
- Gastroenterology (khoa tiêu hoá)
- Geriatrics (lão khoa)
- Haematology (khoa huyết học)