VIETNAMESE

gia cầm

ENGLISH

poultry

  

NOUN

/ˈpoʊltri/

Gia cầm là loài cho sản phẩm thịt làm thực phẩm cho con người phổ biến nhất trên thế giới, chiếm khoảng 30% sản phẩm thịt trên toàn thế giới, đặc biệt là thịt gà.

Ví dụ

1.

Tất cả thịt gia cầm cần được xử lý đúng cách và đủ chín để giảm nguy cơ ngộ độc thực phẩm.

All poultry meat should be properly handled and sufficiently cooked in order to reduce the risk of food poisoning.

2.

Cùng với thịt lợn, thịt gia cầm là một trong hai loại thịt được tiêu thụ nhiều nhất trên toàn cầu.

Together with pig meat, poultry is one of the two most widely eaten types of meat globally.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các loại gia cầm nè!
- chicken: con gà
- hen: gà mái
- cock: gà trống
- musk duck: con ngan
- duck: con vịt
- goose: con ngỗng