VIETNAMESE

đề ra

đưa ra

word

ENGLISH

propose

  
VERB

/prəˈpəʊz/

suggest

Đề ra là đặt hoặc xác định mục tiêu, nhiệm vụ cần thực hiện.

Ví dụ

1.

Họ đề ra chính sách mới cho công ty.

They propose new policies for the company.

2.

Giáo viên đã đề ra một dự án cho học sinh.

The teacher proposed a project for students.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ propose khi nói hoặc viết nhé! checkPropose a plan - Đề xuất một kế hoạch Ví dụ: They proposed a new strategy for the project. (Họ đề xuất một chiến lược mới cho dự án.) checkPropose to (do sth) - Đề nghị làm một điều gì đó Ví dụ: She proposed to improve the workflow. (Cô ấy đề nghị cải thiện quy trình làm việc.) checkPropose to (someone) - Cầu hôn ai đó Ví dụ: He proposed to her on her birthday. (Anh ấy cầu hôn cô vào ngày sinh nhật.)