VIETNAMESE

cước phí

phí dịch vụ

word

ENGLISH

Service fee

  
NOUN

/ˈsɜːrvɪs fiː/

Usage charge

"Cước phí" là tổng chi phí cần trả cho các dịch vụ.

Ví dụ

1.

Cước phí dịch vụ tài trợ các hoạt động bảo trì.

Service fees fund maintenance operations.

2.

Cước phí được thêm vào hóa đơn hàng tháng.

Service fees are added to monthly bills.

Ghi chú

Từ cước phí là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và dịch vụ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Handling fee - Phí xử lý Ví dụ: A handling fee is charged for processing the transaction. (Phí xử lý được tính cho việc xử lý giao dịch.) check Transaction fee - Phí giao dịch Ví dụ: Banks often charge a transaction fee for international transfers. (Ngân hàng thường thu phí giao dịch cho các chuyển khoản quốc tế.) check Processing charge - Phí xử lý Ví dụ: Processing charges are included in the total service cost. (Phí xử lý được bao gồm trong tổng chi phí dịch vụ.)