VIETNAMESE
công ty xuất khẩu lao động
công ty cung ứng lao động
ENGLISH
Labor export company
/ˈleɪbər ˌɛkspɔːrt ˈkʌmpəni/
Employment outsourcing company
"Công ty xuất khẩu lao động" là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đưa lao động ra nước ngoài làm việc.
Ví dụ
1.
Công ty xuất khẩu lao động kết nối nhân tài với nhu cầu.
Labor export companies bridge talent to demand.
2.
Công ty xuất khẩu lao động tạo điều kiện làm việc ở nước ngoài.
Labor export companies facilitate overseas employment.
Ghi chú
Từ công ty xuất khẩu lao động là một từ vựng thuộc lĩnh vực lao động và quốc tế, chuyên cung cấp dịch vụ đưa người lao động ra nước ngoài làm việc. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Employment agency - Công ty môi giới việc làm
Ví dụ: Employment agencies assist workers in finding jobs abroad.
(Các công ty môi giới việc làm hỗ trợ người lao động tìm việc làm ở nước ngoài.)
Overseas recruitment agency - Công ty tuyển dụng nước ngoài
Ví dụ: Overseas recruitment agencies match workers with foreign employers.
(Các công ty tuyển dụng nước ngoài kết nối người lao động với nhà tuyển dụng nước ngoài.)
Migration service provider - Nhà cung cấp dịch vụ di cư
Ví dụ: Migration service providers handle visa and travel arrangements.
(Các nhà cung cấp dịch vụ di cư xử lý thủ tục visa và sắp xếp chuyến đi.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết