VIETNAMESE

công ty chuyển phát nhanh

doanh nghiệp giao hàng nhanh

word

ENGLISH

Courier company

  
NOUN

/ˈkʊriə ˈkʌmpəni/

Express delivery company

"Công ty chuyển phát nhanh" là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ giao nhận nhanh chóng.

Ví dụ

1.

Công ty chuyển phát nhanh nâng cao logistics thương mại điện tử.

Courier companies enhance e-commerce logistics.

2.

Công ty chuyển phát nhanh đảm bảo giao hàng kịp thời.

Courier companies ensure timely deliveries.

Ghi chú

Từ công ty chuyển phát nhanh là một từ vựng thuộc lĩnh vực logistics và vận tải. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Express delivery - Giao hàng nhanh Ví dụ: The courier company guarantees express delivery within 24 hours. (Công ty chuyển phát nhanh cam kết giao hàng trong vòng 24 giờ.) check Parcel tracking - Theo dõi bưu kiện Ví dụ: Customers can use the parcel tracking system online. (Khách hàng có thể sử dụng hệ thống theo dõi bưu kiện trực tuyến.) check Logistics network - Mạng lưới logistics Ví dụ: The company has an extensive logistics network across the country. (Công ty có mạng lưới logistics rộng khắp cả nước.) check Last-mile delivery - Giao hàng chặng cuối Ví dụ: Last-mile delivery is the most challenging part of the process. (Giao hàng chặng cuối là phần khó khăn nhất của quy trình.)