VIETNAMESE

Cây nặn mụn

Dụng cụ nặn mụn

word

ENGLISH

Pimple remover

  
NOUN

/ˈpɪmpl rɪˈmuːvər/

Blemish tool

Cây nặn mụn là dụng cụ nhỏ dùng để lấy mụn trên da.

Ví dụ

1.

Hãy dùng cây nặn mụn nhẹ nhàng để tránh sẹo.

Use the pimple remover gently to avoid scars.

2.

Cây nặn mụn được làm bằng thép không gỉ.

The pimple remover is made of stainless steel.

Ghi chú

Từ Cây nặn mụn (Blemish extractor) là một từ vựng thuộc lĩnh vực chăm sóc da. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan đến blemish extractor nhé! check Pimple - Mụn nhọt Ví dụ: A blemish extractor can help treat pimples effectively. (Dụng cụ nặn mụn có thể giúp xử lý mụn nhọt hiệu quả.) check Acne Treatment - Điều trị mụn Ví dụ: Proper acne treatment involves cleaning the skin and using tools like a blemish extractor. (Điều trị mụn đúng cách bao gồm việc làm sạch da và sử dụng các dụng cụ như cây nặn mụn.)