VIETNAMESE

ân hạn nợ gốc

ân hạn

ENGLISH

grace period

  
NOUN

//ɡreɪs ˈpɪriəd//

Ân hạn nợ gốc là thời gian ngân hàng gia hạn để khách hàng chuẩn bị tài chính thanh toán khoản vay. Chính sách này cho phép người vay không phải trả nợ gốc trong một khoảng thời gian nhất định. Trong thời gian này, người vay có thể được miễn trả cả gốc lẫn lãi hoặc chỉ được miễn trả gốc.

Ví dụ

1.

Ngân hàng cho tôi ân hạn nợ gốc thêm 3 tháng để thu xếp tài chính.

The bank granted me a grace period of 3 months on the principal payment to manage my finances.

2.

Ân hạn nợ gốc cho việc nộp báo cáo thuế là đến cuối tháng này.

The grace period for submitting tax returns is the end of this month.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số collocation liên quan đến grace period nha! - Offer a grace period (cung cấp ân hạn nợ gốc): The bank offered a grace period of 30 days for the loan. (Ngân hàng cung cấp ân hạn nợ gốc 30 ngày cho khoản vay.) - Request a grace period (đề nghị ân hạn nợ gốc): The borrower requested a grace period due to financial hardship. (Người vay đề nghị ân hạn nợ gốc do khó khăn tài chính.) - Extend a grace period (gia hạn ân hạn nợ gốc): The lender extended the grace period by an additional 15 days. (Bên cho vay gia hạn ân hạn nợ gốc thêm 15 ngày.)