VIETNAMESE
dãy núi
ENGLISH
mountain chain
NOUN
/ˈmaʊntən ʧeɪn/
Dãy núi, mạch núi hay sơn mạch là một chuỗi các nếp uốn lớn với độ dài đáng kể và hình dáng tổng thể chạy theo một trục nhất định, với các sống và sườn biểu lộ rõ ràng, quay về các hướng đối diện nhau. Nó có ranh giới là các vùng cao nguyên hay tách ra khỏi các núi khác bằng các thung lũng hay đèo.
Ví dụ
1.
Dãy núi Caucasus kéo dài 150 km chạy qua lãnh thổ của nước cộng hòa.
A 150-kilometer stretch of the Caucasus Mountain Chain runs through the territory of the republic.
2.
Alp là một dãy núi phân cách nước Pháp với Ý và Thụy Sĩ.
The Alps is a mountain chain which separates France from Italy and Switzerland.
Ghi chú
Ngoài mountain chain, có thể sử dụng những cụm từ sau để chỉ dãy núi nè!
- range of mountains: This range of mountain separates the two countries. - Dãy núi này phân cách hai xứ.
- chain of moutains: A chain of mountains looks imposing. - Một dãy núi trông thật hùng vĩ.
- mountains: I will lift up my eyes to the mountains. - Tôi sẽ ngước mắt nhìn dãy núi.