VIETNAMESE

amerixi

đồng vị ameriđi

word

ENGLISH

americium isotope

  
NOUN

/əˈmɛrɪsiəm ˈaɪsətoʊp/

isotope variant

Amerixi là một biến thể đồng vị của nguyên tố ameriđi.

Ví dụ

1.

Amerixi có tính chất hạt nhân độc đáo.

The ameri xi has a unique nuclear property.

2.

Đồng vị ameri xi được sử dụng trong liệu pháp bức xạ.

Amerixi isotopes are used in radiation therapy.

Ghi chú

Từ Americium isotope là một từ vựng thuộc lĩnh vực hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Isotope – Đồng vị Ví dụ: Isotopes of americium are used in radiation therapy. (Các đồng vị của americium được sử dụng trong liệu pháp bức xạ.) check Neutron emission – Phát xạ neutron Ví dụ: Neutron emission is a key property of americium isotopes. (Phát xạ neutron là một đặc tính quan trọng của đồng vị americium.) check Radioactive decay – Phân rã phóng xạ Ví dụ: Radioactive decay of isotopes helps determine their half-life. (Phân rã phóng xạ của các đồng vị giúp xác định chu kỳ bán rã của chúng.)