VIETNAMESE
xe độ
ENGLISH
custom bike
NOUN
/ˈkʌstəm baɪk/
Xe độ là xe đã được thêm, bớt, thay đổi làm cho chiếc xe khác đi với nguyên bản ban đầu.
Ví dụ
1.
Bạn đã thấy chiếc xe độ tuyệt vời của anh ấy chưa?
Have you seen his cool custom bike?
2.
Bạn đã trả bao nhiêu tiền cho chiếc xe độ này?
How much did you pay for this custom bike?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh nói về một số loại xe đạp nha!
- tricycle (xe ba bánh, xe ba gác)
- bicycle (xe đạp)
- trail bike (xe đạp địa hình)
- cyclo (xe xích lô)
- electric bike (xe đạp điện)
- tandem bike (xe đạp đôi)
- custom bike (xe đạp độ)