VIETNAMESE

từ đó

kể từ đó

ENGLISH

since then

  

NOUN

/sɪns ðɛn/

Từ đó là tính từ một thời điểm nào đó trong quá khứ đến lúc đề cập tới.

Ví dụ

1.

Tôi đã học về nghệ thuật của ông ấy ở trường trung học, và từ đó tôi yêu Picasso.

I learned about his art in high school, and since then I have loved Picasso.

2.

Cha mẹ của họ qua đời, và từ đó những đứa trẻ sống với chú của họ, Olaf.

Their parents died, and since then the children have lived with their uncle, Olaf.

Ghi chú

Một số cụm từ chỉ thời gian liên quan đến từ đó đi:
- from then on (từ ấy trở đi)
- eventual (cuối cùng)
- hitherto (cho đến nay)
- onwards (về phía trước)