VIETNAMESE
giáo dục quốc phòng
ENGLISH
defense education
NOUN
/dɪˈfɛns ˌɛʤəˈkeɪʃən/
Giáo dục quốc phòng là môn học mà các bạn đã tiếp xúc từ những năm tháng học cấp 3, sau đó là lên đại học với những trải nghiệm mới mẻ hơn, thú vị hơn với môn học Giáo dục Quốc phòng.
Ví dụ
1.
Chưa đầy một năm sau khi phóng Sputnik, Quốc hội đã thông qua Đạo luật Giáo dục Quốc phòng Quốc gia.
Less than a year after the Sputnik launch, Congress passed the National Defense Education Act.
2.
Tôi đã rất khổ sở với môn Giáo dục quốc phòng vì tôi thuận tay trái và thiết kế súng là dành cho người thuận tay phải.
I struggled a lot with defense education as I was left-handed and the gun's design was for people who were right-handed.
Ghi chú
Các môn học ở phổ thông nè!
- Toán: Mathematics (Maths)
- Vật lý: Physics
- Hóa: Chemistry
- Sinh học: Biology
- Địa lý: Geography
- Ngoại ngữ: Foreign language
- Ngữ văn: Literature
- Âm nhạc: Music
- Thể dục: Physical education